HOT LINE

0905.999.900

GÓP Ý - PHẢN HỒI:

info@hailam.com.vn
Tôn cách nhiệt Đà Nẵng
      Tôn cách âm Đà Nẵng
 tôn mát
 tôn 3 lớp

Tôn Seamlock

Nhằm phục vụ cho các công trình yêu cầu diện tích mái lớn, tôn Seam lock đã ra đời với những đặc tính vượt trội: chống nhiệt, chống thấm, chống gió, chống ăn mòn

Nhằm phục vụ cho các công trình yêu cầu diện tích mái lớn, tôn Seam lock đã ra đời với những đặc tính vượt trội: chống nhiệt, chống thấm, chống gió, chống ăn mòn,...

Tổng quan:

Tôn Seam lock ra đời nhằm bù đắp cho những điểm yếu của tôn mái truyền thống. Nhờ đó, công trình sử dụng tôn Seam lock sẽ chống nhiệt tốt, chịu được gió lớn, giảm thiểu nguy cơ tôn bị ăn mòn, rò rỉ nước. Tôn Seam lock phù hợp với các công trình cần diện tích dùng mái tôn lớn như nhà xưởng, nhà kho, nhà thi đấu,...

ton-seam-lock

1. Các chất liệu của tôn Seam lock

Thép mạ kẽm là chất liệu cốt lõi tạo nên một tấm tôn Seam lock. Ngoài ra, những đặc tính khác nhau của lớp chống ăn mòn cùng với lớp mạ màu sẽ làm cho tôn Seam lock thêm phần đa dạng, phong phú. Sau đây là tôn Seam lock với các nguyên liệu khác nhau:

  • Tôn kẽm: Tôn kẽm Seam lock có công nghệ mạ kẽm đúng với tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản

ton-seam-lock

  • Tôn kẽm màu: Tôn kẽm màu Seam lock được mạ kẽm vào cả 2 mặt tôn, có nhiều màu sắc để khách hàng lựa chọn cho phù hợp với tính thẩm mỹ của công trình

ton-seam-lock

  • Tôn lạnh: Tôn lạnh Seam lock vì được mạ lên một lớp hợp kim nhôm kẽm nên có những đặc tính vượt trội hơn so với tôn kẽm Seam lock, đơn cử như: chống nhiệt, chống oxy hóa tốt hơn,...

ton-seam-lock

  • Tôn lạnh màu: Tôn lạnh màu Seam lock tương tự như tôn lạnh nhưng đặc biệt hơn ở chỗ được phủ thêm một lớp màu tùy ý để phù hợp với nhu cầu thiết kế công trình của khách hàng

ton-seam-lock

2. Độ dày của tôn Seam lock

Các loại tôn Seam lock có độ dày thấp nhất là 0.35 mm và có thể dày lên đến hơn 2.50 mm. Khách hàng có thể lựa chọn một tấm tôn Seam lock có độ dày nằm trong khoảng trên để phù hợp với công trình xây dựng.

3. Độ dài của tôn Seam lock

Khách hàng có thể yêu cầu độ dài của tôn Seam lock bao nhiêu tùy thích vì tôn Seam lock không giới hạn về chiều dài cũng như diện tích sử dụng. Do đó, khách hàng có thể yên tâm lựa chọn tôn Seam lock để lợp cho mọi công trình lớn nhỏ.

4. Màu sắc của tôn Seam lock

Tôn Seam lock đa dạng màu sắc vì tôn lạnh màu và tôn kẽm màu được phủ một lớp sơn màu lên nó. Khách hàng có thể lựa chọn màu sắc của lớp phủ màu này cho tôn Seam lock. Vì màu sắc đa dạng, phong phú, có thể tự do lựa chọn nên rất được ưa chuộng bởi những người yêu cái đẹp và mong muốn công trình của mình mang những nét đặc sắc.

>> Xem thêm: Báo Giá Tôn Seamlock Cho Công Trình Xây Dựng Tại Miền Trung

5. Phụ kiện đi kèm của tôn Seam lock

Để tôn Seam lock có thể phát huy hoàn toàn công dụng đồng thời điểm tô thêm nét đẹp của nó, chúng ta thường sử dụng những phụ kiện đi kèm tôn Seam lock như: vít bắn đai, đai kẹp tôn Seam lock, kẹp sóng tôn Seam lock, phụ kiện xối, phụ kiện diềm, phụ kiện chặn đỉnh, phụ kiện chặn đuôi,...

6. Ưu điểm và nhược điểm của tôn Seam lock

Tôn seamlock có những ưu điểm rất đặc biệt so với những loại tôn thông thường khác. Bên cạnh đó, nó cũng mang một số nhược điểm đáng kể. Tìm hiểu rõ ràng ưu điểm và những điểm chưa tốt của seamlock roof sẽ giúp quý khách cân nhắc, lựa chọn tôn phù hợp cho công trình.

 

Ưu điểm

Nhược điểm

  • Khối lượng nhẹ, vì vậy dễ thi công, lắp đặt nhanh chóng
  • Co giãn tốt khi nhiệt độ môi trường thay đổi
  • Khoảng cách của các xà gồ khá lớn nên an toàn và tiết kiệm hơn
  • Thoát nước tốt vì thung lũng sóng cao, hình thành nên máng thoát nước độc đáo
  • Hai mặt của tấm seamlock được gấp hai lần nên chịu lực lớn
  • Không dùng trực tiếp vít lên tôn, do đó có độ bền cao, không bị ảnh hưởng bởi môi trường
  • Nhiều màu sắc đẹp mắt phù hợp với mọi “gu” thiết kế của khách hàng
  • Đa dạng về độ dày phù hợp với nhiều mục đích thi công
  • Dễ bị ăn mòn ở mép tôn vì không được mạ một lớp bảo vệ bên ngoài tại vị trí đó
  • Mép tôn thường xây xước, móp méo vì phải bị đập dẹp để liên kết tôn với nhau
  • Mối nối trên mái tôn seamlock 470 sẽ nhiều hơn bình thường

>>> Tham khảo thêm: Tôn Seamlock, Mái Lợp Cho Mọi Công Trình Diện Tích Lớn

>>> Xem thêm:

Công nghệ:

Tôn Seam lock được sản xuất và gia công theo công nghệ của những nước hàng đầu quốc tế như Nhật Bản, châu Âu,... nên sản phẩm đảm bảo chất lượng cao và an toàn thi công. Dưới đây là công nghệ lợp tôn Seam lock thường được sử dụng cho công trình:

ton-seam-lock

>>> Tham khảo: 

 

Thông số kỹ thuật:

Có 3 dòng tôn seam lock thường dùng trên thị trường hiện nay, đó là: tôn seam lock 485, tôn seam lock 470 và tôn seam lock 1040. Sau đây là bảng chi tiết về thông số kỹ thuật của 3 dòng tôn seam lock nổi tiếng:

STT

KHỔ PHÔI

CHIỀU DÀI

CHIỀU RỘNG

CHIỀU CAO SÓNG

CHIỀU DÀY TÔN

PHỦ BÌ

HIỆU DỤNG

1

597 ÷ 600 mm

Bất kỳ

500 mm

485 mm

60 mm

0.35 ÷ 0.70 mm

2

/

Bất kỳ

485 mm

470 mm

66 mm

0.35 ÷ 1 mm

3

/

Bất kỳ

1200 mm

1040 mm

70 mm

1.35 ÷ 2.53 mm

ton-seam-lock

>>> Xem thêm:

Thông tin khác:

Để tối đa hóa độ bền và phát huy hiệu quả công dụng của tôn Seam lock, bạn hãy tuân thủ những chú ý dưới đây khi sử dụng:

  • Khi bạn muốn di chuyển tôn thành phẩm, hãy buộc chặt nó lại
  • Để tránh bị móp méo, trầy xước tôn Seam lock thì hãy thật cẩn thận khi tháo, lắp, dỡ
  • Hạn chế việc ma sát tôn thành phẩm mặt đường sần sùi, thô ráp
  • Không được để những vật cứng bị kéo lê trên mặt tôn Seam lock

>>> Xem thêm:

SẢN PHẨM LIÊN QUAN