HOT LINE

0905999900

GÓP Ý - PHẢN HỒI:

info@hailam.com.vn
Tôn cách nhiệt Đà Nẵng
      Tôn cách âm Đà Nẵng
 tôn mát
 tôn 3 lớp

Giữa tôn lạnh, tôn mát và tôn cán sóng nên chọn tôn nào cho mái nhà?

Tôn lợp mái là loại vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến nhất trong tất cả các công trình thương mại, nhà ở, nhà xưởng công nghiệp. Nhằm bảo vệ công trình khỏi tác động từ môi trường bên ngoài. Trong đó tôn lạnh, tôn mát và tôn cán sóng là 3 loại tôn phổ biến nhất. Vậy nên chọn loại tôn nào cho mái nhà khiến các bạn băn khoăn? Hãy cùng tìm hiểu về 3 loại tôn này qua bài viết dưới đây để có thể đưa ra những lựa chọn chính xác nhất nhé!

Phân loại tôn lợp mái hiện có trên thị trường

  • Theo cấu tạo gồm có: tôn thường 1 lớp, tôn 2 lớp và tôn 3 lớp (tôn mát, tôn cách nhiệt, tôn chống nóng).
  • Theo chất liệu: tôn nhôm, tôn kẽm, tôn inox.
  • Xét về tính năng và hình dáng: tôn mát, tôn lạnh, và tôn cán sóng
  • Theo thương hiệu: tôn BlueScope Zacs, tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, tôn Đông Á,…

 

Ưu nhược điểm của các loại tôn lợp mái trên thị trường

 

Tôn lạnh

Tôn lạnh là thép mạ hợp kim nhôm kẽm có thành phần lớp mạ chính là nhôm kẽm silicon với tỉ lệ thông thường lần lượt là 55% nhôm, 43.5% kẽm và 1.5% silicon.

Ưu điểm

  • Có khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét cao.
  • Tôn lạnh có độ bền cao, tăng tuổi thọ mái tôn nhà bạn.
  • Khả năng kháng nhiệt lớn, giúp giảm nhiệt mái tôn và không khí trong nhà mát hơn, đồng thời cũng tiết kiệm tối đa chi phí tiêu thụ điện năng.
  • Trọng lượng nhẹ, quá trình thi công dễ dàng và thuận tiện hơn.

Nhược điểm

  • Tính thẩm mỹ không cao
  • Các vết trầy xước gây ra do quá trình thi công vận chuyển dễ bị rỉ sét làm giảm tuổi thọ mái tôn.

 

Tôn mát 

Cấu tạo của tôn mát gồm có: tôn kẽm mạ màu, lớp PU cách âm, chống cháy và màng PP/PVC tăng độ bền và tính thẩm mỹ.

Ưu điểm của tôn mát

  • Lớp tôn kẽm mạ màu có khả năng kháng nhiệt tốt cả trong điều kiện bình thường.
  • Lớp PU (Polyurethane) có tính đàn hồi cao, dễ đổ khuôn và kết dính tốt, khả năng chống ăn mòn hiệu quả.
  • Lớp PP/PVC (Polypropylen/Polyvinylchoride) được cán lên 2 mặt tôn tạo bề mặt sáng mịn tăng tính thẩm mỹ, khả năng chịu nhiệt cao.
  • Khả năng chống thấm nước, chống ồn lớn
  • Khả năng cách nhiệt cao
  • Độ bền cao, có thể kéo dài khoảng 10 – 15 năm.
  • Là vật liệu nhẹ thuận lợi trong quá trình thi công và vận chuyển.

Nhược điểm

  • Giá thành cao
  • Khả năng chống cháy không tốt

 

Tôn cán sóng

Tôn cán sóng là thép mạ hợp kim nhôm kẽm được tạo hình dạng dập sóng nhằm tăng thẩm mỹ cho công trình.

Phân loại tôn cán sóng

  • Tôn sóng công nghiệp: tôn 5 sóng, tôn 6 sóng, tôn 7 sóng
  • Tôn sóng dân dụng: tôn 9 sóng, tôn 11 sóng
  • Ngoài ra còn có, tôn Seamlock, tôn Cliplock

Ưu điểm tôn cán sóng

  • Tôn cán sóng có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn rỉ sét lớn.
  • Tính thẩm mỹ cao
  • Màu sắc đa dạng, phù hợp với tất cả các công trình.
  • Là vật liệu nhẹ dễ dàng trong quá trình thi công và vận chuyển.
  • Thời gian thi công nhanh, tiết kiệm chi phí tối đa

Nhược điểm

  • Giá thành cao
  • Khả năng kháng nhiệt kém.

 

Nên chọn tôn lợp mái nào cho công trình?

Mỗi loại tôn lợp mái đều có những ưu nhược điểm khác nhau để phù hợp với mỗi kiểu kiến trúc công trình khác biệt. Vì thế để chọn ra loại tôn nào tốt nhất cho công trình là điều không hề dễ. Do vậy, khi chọn tôn lợp mái, gia chủ nên chú ý đến yêu cầu của công trình, tính thẩm mỹ của các loại tôn, thương hiệu, đặc biệt là các dịch chăm sóc khách hàng trước, trong và sau khi sử dụng.