HOT LINE

0905999900

GÓP Ý - PHẢN HỒI:

info@hailam.com.vn
Tôn cách nhiệt Đà Nẵng
      Tôn cách âm Đà Nẵng
 tôn mát
 tôn 3 lớp

Điểm khác biệt cơ bản nhất của tôn màu, tôn lạnh màu và tôn mạ màu mà không phải ai cũng rõ

Tôn đang là vật liệu lợp mái rất được ưa chuộng hiện nay. Trên thị trường có nhiều loại tôn khác nhau như tôn màu, tôn lạnh màu, tôn mạ màu nhưng người tiêu dùng không phân biệt được chúng bởi bề ngoài giống hệt nhau khiến dễ dàng xảy ra nhầm lẫn khi chọn tôn lợp mái ảnh hưởng đến chất lượng công trình. Tuy nhiên bạn có thể dễ dàng phân biệt các loại tôn lợp mái khi nắm trong tay những điểm khác biệt cơ bản nhất của chúng.

Điểm chung của tôn màu, tôn lạnh màu và tôn mạ màu

Tôn màu tôn mạ màu và tôn lạnh mạ màu là các sản phẩm tôn lợp mái nên chúng đều có những đặc điểm chung giống nhau:

  • Đều được làm từ những tấm thép trải qua quá trình mạ nhúng nóng hoặc không và được phủ màu lên.
  • Màu sắc đa dạng, mẫu mã phong phú mang lại giá trị thẩm mỹ cao cho các công trình.
  • Ngoài lợp mái, tôn còn được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp cơ khí, sản xuất ô tô, xe máy, sản xuất điện tử, điện lạnh như máy giặt, máy lạnh, máy vi tính,…và trong sản xuất đồ gia dụng.

 

Điểm khác biệt cơ bản nhất của tôn màu, tôn lạnh màu và tôn mạ màu mà không phải ai cũng rõ

 

Tôn màu

Tôn mạ màu

Tôn lạnh màu

Khái niệm

Là các tấm tôn được phủ sơn, bao gồm tôn đen màu, tôn mạ màu hay tôn lạnh mạ màu   

Là những tấm thép được mạ kẽm và phủ lớp sơn màu acrylic                          

Là thép cán nguội được mạ hợp kim nhôm kẽm và được phủ sơn màu acrylic hoặc polyester                     

Cấu tạo

  • Lớp sơn phủ ngoài cùng
  • Lớp mạ (nếu có)
  • Lớp thép nền
  • Lớp sơn phủ ngoài cùng
  • Lớp mạ kẽm
  • Lớp thép nền
  • Lớp sơn phủ ngoài cùng
  • Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm
  • Lớp thép nền

Phân loại

Tôn 5 sóng vuông, tròn

Tôn 6 sóng vuông, tròn

Tôn 7 sóng vuông, tròn

Tôn 9 sóng vuông, tròn

Tôn 11 sóng vuông tròn

Tôn 5 sóng vuông, tròn

Tôn 6 sóng vuông, tròn

Tôn 7 sóng vuông, tròn

Tôn 9 sóng vuông, tròn

Tôn 11 sóng vuông tròn

Tôn 5 sóng vuông, tròn

Tôn 6 sóng vuông, tròn

Tôn 7 sóng vuông, tròn

Tôn 9 sóng vuông, tròn

Tôn 11 sóng vuông tròn

Lớp mạ

Lớp mạ kẽm, mạ hợp kim nhôm kẽm hoặc không có

Lớp mạ 100% kẽm

Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm với 55% kẽm.

Hệ sơn phủ

sơn màu acrylic hoặc polyester

sơn màu acrylic

sơn màu acrylic hoặc polyester

Độ dày tiêu chuẩn

Từ 0.2mm – 0.5mm

Từ 0.2mm – 0.5mm

Từ 0.2mm – 0.5mm

Ưu điểm tiêu chuẩn                 

Do tôn màu bao gồm tôn đen màu, tôn mạ màu và tôn lạnh màu nên ưu điểm của tôn màu bao gồm các ưu điểm của các loại tôn trên. Dưới đây chỉ nêu ưu điểm tôn đen màu:              

  • Tôn đen màu mang đặc trưng của thép Cacbon
  • Độ đàn hồi tốt
  • Khả năng chịu lực lớn
  • Thường được cuộn thành những cuộn
  • Khả năng chống ăn mòn, rỉ sét tốt trong điều kiện bình thường
  • Độ bền tương đối tốt
  • Màu sắc đa dạng, mẫu mã phong phú mang lại giá trị thẩm mỹ cao
  • Khả năng chống ăn mòn, rỉ sét tốt ngay cả trong thời tiết khắc nghiệt nhất
  • Độ bền cao
  • Màu sắc đa dạng, mẫu mã phong phú mang lại giá trị thẩm mỹ  cao
  • Khả năng giảm nhiệt tốt
  • Bề mặt sáng bóng
  • Hệ sơn phủ chất lượng cao, sắc màu bền đẹp, lâu phai

Nhược điểm

Nhược điểm tôn đen màu:

  • Do không có lớp mạ bảo vệ nên dễ dàng bị rỉ sét tấn công làm hư hỏng mái tôn
  • Độ bền kém, tuổi thọ mái nhà, sản phẩm thấp.
  • Dễ bị rỉ sét tấn công trong môi trường khắc nghiệt
  • Hấp thụ nhiệt lớn
  • Sau thời gian sử dụng, màu tôn bị bong tróc, phai màu làm xấu mái nhà
  • Tại các vị trí lỗ đinh vít, mép cắt và vết trầy xước dễ dàng bị rỉ sét tấn công

Thời gian bảo hành

Từ 5 – 10 năm tùy thuộc vào nhà sản xuất

Từ 5 – 10 năm tùy thuộc vào nhà sản xuất

Từ 10 – 15 năm tùy thuộc vào nhà sản xuất